| CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ SƠ KẾT CÔNG TÁC 06 THÁNG ĐẦU NĂM, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH 06 THÁNG CUỐI NĂM 2022 |
|
|
1
|
08h00 – 08h05
|
Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu và chương trình Hội nghị |
Chánh Văn phòng Bộ
|
|
|
2
|
08h05 – 08h20
|
Phát biểu khai mạc Hội nghị của Bộ trưởng |
|
|
|
3
|
08h20 – 08h30
|
Báo cáo tình hình thực hiện chương trình công tác, nhiệm vụ chính phủ, thủ tướng chính phủ, lãnh đạo bộ giao trong 06 tháng đầu năm và triển khai nhiệm vụ trọng tâm công tác 06 tháng cuối năm 2022
|
Chánh Văn phòng Bộ
|
|
|
4
|
08h30 – 08h40
|
Báo cáo tình hình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 06 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 06 tháng cuối năm 2022; việc giải quyết các kiến nghị của cử tri liên quan đến chính sách pháp luật về tài nguyên và môi trường
|
Vụ trưởng Vụ Pháp chế
|
|
|
5
|
08h40 – 08h50
|
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP, số 02/NQ-CP của Chính phủ; tình hình giải ngân, phê duyệt dự toán, triển khai các nhiệm vụ, dự án chuyên môn của và các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm 06 tháng cuối năm 2022
|
Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính
|
|
|
6
|
08h50 – 09h00
|
Báo cáo công tác ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số và cung cấp dịch vụ công trực tuyến năm 2022
|
Cục trưởng Cục CNTT và Dữ liệu TNMT
|
|
|
7
|
09h00 – 10h00
|
Phát biểu và thảo luận của các đơn vị |
Các đơn vị
|
|
|
8
|
10h00 – 10h15
|
Nghỉ giải lao |
|
|
|
9
|
10h15 – 10h30
|
Phát biểu và thảo luận của các đơn vị |
Các đơn vị
|
|
|
10
|
10h30 – 11h00
|
Phát biểu của các Thứ trưởng |
|
|
|
11
|
11h00 – 11h30
|
Phát biểu chỉ đạo và kết luận của Bộ trưởng |
|
|
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
|
|
1
|
|
Báo cáo Tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm công tác 6 tháng cuối năm 2022
|
|
|
|
2
|
|
Báo cáo Kết quả công tác cải cách hành chính 6 tháng đầu năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
3
|
|
Danh mục các nhiệm vụ quá hạn tính đến 12.07.2022
|
|
|
|
4
|
|
Phụ lục 01: Xây dựng và ban hành văn bản
|
|
|
|
5
|
|
Phụ lục 02a: Tình hình thực hiện NSNN
|
|
|
|
6
|
|
Phụ lục 02b: Báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công năm 2022
|
|
|
|
7
|
|
Phụ lục 02c: Thống kê các nhiệm vụ chuyên môn
|
|
|
|
8
|
|
Phụ lục 03: Chương trình công tác 6 tháng đầu năm 2022
|
|
|
|
9
|
|
Phụ lục 04: Kết quả thực hiện các nhiệm vụ của chương trình công tác và các nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Lãnh đạo Bộ giao 6 tháng đầu năm 2022
|
|
|
|
10
|
|
Phụ lục 05: Báo cáo tình hình giải quyết TTHC 06 tháng 2022
|
|
|