| CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ TỔNG KẾT CÔNG TÁC NĂM 2022 VÀ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2023 NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
1
|
07h30 - 08h00
|
Đón tiếp đại biểu |
Ban Tổ chức
|
|
|
2
|
08h00 - 08h10
|
Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu và chương trình Hội nghị |
Chánh Văn phòng Bộ TN&MT
|
|
|
3
|
08h10 - 08h25
|
Phát biểu khai mạc Hội nghị |
Bộ trưởng Trần Hồng Hà
|
|
|
4
|
08h25 - 08h45
|
Tổng kết công tác năm 2022 và triển khai nhiệm vụ năm 2023 ngành tài nguyên và môi trường |
Phim tư liệu
|
|
|
5
|
08h45 - 09h45
|
Phát biểu của đại diện lãnh đạo Bộ, ban, ngành Trung ương và các địa phương |
Đại diện các Bộ, Ban, ngành và địa phương
|
|
|
6
|
09h45 - 10h00
|
Công bố và trao tặng các Quyết định khen thưởng |
Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
|
7
|
10h00 - 11h00
|
Phát biểu chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ |
Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam
|
|
|
8
|
11h00 - 11h15
|
Phát biểu tiếp thu ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ |
Bộ trưởng Trần Hồng Hà
|
|
|
9
|
11h15
|
Kết thúc Hội nghị mời Phú thủ tướng Chính phủ chụp ảnh lưu niệm cùng Hội nghị |
Ban tổ chức
|
|
| THAM LUẬN CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
1
|
|
Tổng kết công tác năm 2022 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2023 ngành tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
2
|
|
Kết quả đổi mới hoàn thiện chính sách, pháp luật về tài nguyên và môi trường, giải quyết, tháo gỡ các vướng mắc, rào cản từ thực tiễn, phát huy nguồn lực tài nguyên, bảo vệ môi trường trong phục hồi, phát triển kinh tế - xã hội
|
Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
3
|
|
Kết quả công tác tổ chức cán bộ, cải cách hành chính năm 2022 và phương hướng nhiệm vụ năm 2023
|
Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
4
|
|
Đánh giá kết quả về công tác nghiên cứu khoa học, công nghệ của ngành trong năm 2022 và các chương trình nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ trọng điểm của ngành trong giải đoạn 2022-2025
|
Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
5
|
|
Dự thảo Chương trình hành động của ngành tài nguyên và môi trường Thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2023 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2023; Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2023 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2023
|
Vụ Kế hoạch Tài chính – Bộ Tài nguyen và Môi trường
|
|
|
6
|
|
Kết quả hoạt động hợp tác, hội nhập quốc tế trong năm 2022 và định hướng lớn trong năm 2023
|
Vụ Hợp tác Quốc tế - Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
7
|
|
Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra; giải quyết khiếu nại và tố cáo ngành tài nguyên môi trường năm 2022
|
Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
8
|
|
Tình hình ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số ngành tài nguyên và môi trường năm 2022 và mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm năm 2023
|
Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường
|
|
| BÁO CÁO TỔNG KẾT CỦA CÁC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
1
|
|
An Giang
|
|
|
|
2
|
|
Bắc Kạn
|
|
|
|
3
|
|
Bắc Ninh
|
|
|
|
4
|
|
Cà Mau
|
|
|
|
5
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
6
|
|
Đắk Nông
|
|
|
|
7
|
|
Đồng Nai
|
|
|
|
8
|
|
Gia Nai
|
|
|
|
9
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
10
|
|
Hà Nam
|
|
|
|
11
|
|
Hải Dương
|
|
|
|
12
|
|
Hậu Giang
|
|
|
|
13
|
|
Hoà Bình
|
|
|
|
14
|
|
Hưng Yên
|
|
|
|
15
|
|
Lai Châu
|
|
|
|
16
|
|
Lâm Đồng
|
|
|
|
17
|
|
Lào Cai
|
|
|
|
18
|
|
Nam Định
|
|
|
|
19
|
|
Nghệ An
|
|
|
|
20
|
|
Quảng Bình
|
|
|
|
21
|
|
Sóc Trăng
|
|
|
|
22
|
|
Tây Ninh
|
|
|
|
23
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
24
|
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
25
|
|
Trà Vinh
|
|
|
|
26
|
|
Yên Bái
|
|
|
|
27
|
|
Bình Dương
|
|
|
|
28
|
|
Bình Thuận
|
|
|
|
29
|
|
Quảng Nam
|
|
|