| Hội nghị Sơ kết 6 tháng đầu năm 2024 về chuyển đổi số quốc gia và Đề án 06 của Chính phủ |
|
|
1
|
|
Chương trình Phiên họp
|
|
|
|
2
|
|
Báo cáo Chuyển đổi số quốc gia 06 tháng đầu năm 2024
|
|
|
|
3
|
|
Báo cáo tóm tắt tình hình, kết quả 6 tháng đầu năm 2024 triển khai Đề án 06/CP và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2024
|
|
|
|
4
|
|
Báo cáo tình hình, kết quả 6 tháng đầu năm 2024 triển khai Đề án 06/CP và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2024
|
|
|
|
5
|
|
Phụ lục 1.1 Nhóm Pháp lý (CV2551)
|
|
|
|
6
|
|
Phụ lục 1.2 Nhóm Dữ liệu (CV2551)
|
|
|
|
7
|
|
Phụ lục 1.3 Nhóm Hạ Tầng và Công nghệ (CV2551)
|
|
|
|
8
|
|
Phụ lục 1.4 Nhóm ANAT (CV2551)
|
|
|
|
9
|
|
Phụ lục 1.5 Nhóm Kinh phí (CV2551)
|
|
|
|
10
|
|
Phụ lục 1.6 Nhóm Con người (CV2551)
|
|
|
|
11
|
|
Phụ lục 2.1 Số hóa kết quả TTTHC (63 địa phương)
|
|
|
|
12
|
|
Phụ lục 2.2 Số hóa kết quả TTTHC (Bộ, ngành)
|
|
|
|
13
|
|
Phụ lục 3 Về 25 Dịch vụ công
|
|
|
|
14
|
|
Phụ lục 4 Về đánh giá 44 MHĐ
|
|
|
|
15
|
|
Phụ lục 5 Kết quả triển khai các nhiệm vụ Đề án 06
|
|
|
|
16
|
|
Phụ lục 6 Các nhiệm vụ chậm tiến độ
|
|
|
|
17
|
|
Phụ lục 7 Tiện ích, giá trị mang lại ĐA 06
|
|
|
| Báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
|
1
|
|
Tham luận tại Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm thực hiện Đề án 06/CP
|
|
|
|
2
|
|
Báo cáo kết quả triển khai chuyển đổi số phục vụ Hội nghị Sơ kết 6 tháng đầu năm 2024 về Chuyển đổi số quốc gia và Đề án 06 của Chính phủ
|
|
|
|
3
|
|
Báo cáo tình hình, kết quả triển khai Đề án 06 trong 6 tháng đầu năm 2024
|
|
|